VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "khai hỏa" (1)

Vietnamese khai hỏa
English Vopen fire, fire (a weapon)
Example
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
My Vocabulary

Related Word Results "khai hỏa" (0)

Phrase Results "khai hỏa" (2)

Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y